Từ vựng C1

Chủ đề awl concept · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

rationale

/ˌræʃ.əˈnæl/ C1 TOEIC phổ biến #4816

Nghĩa

cơ sở lý luận, lý do căn bản n.

Định nghĩa · the basic reason or explanation for something

“The manager explained the rationale for the changes.”Người quản lý giải thích cơ sở lý luận cho những thay đổi.

“Without a clear rationale, the proposal failed.”Thiếu cơ sở lý luận rõ ràng, đề xuất đã thất bại.

Mẹo IELTS · Sử dụng để giải thích lý do trong Writing.

Ghi chú · rationale (n.) ≠ rational (adj.); đừng nhầm hai từ này.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...