maxim
/'mæksim/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #15719
Nghĩa thường dùng
nguyên tắc hoặc quy tắc hành động
danh từ
“He lives by the maxim that honesty is the best policy.”Anh ấy sống theo nguyên tắc rằng trung thực là chính sách tốt nhất.
Biến thể từ
maxims số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
maxim
/'mæksim/
danh từ
- cách ngôn, châm ngôn
- Maxim súng liên thanh macxim
Định nghĩa tiếng Anh
n. a saying that is widely accepted on its own merits n. English inventor (born in the United States) who invented the Maxim gun that was used in World War I (1840-1916)