Từ vựng C1

Chủ đề awl concept · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

premise

/ˈprem.ɪs/ C1 TOEIC phổ biến #4817

Nghĩa

tiền đề n.

Định nghĩa · a statement or idea that forms the basis of an argument

“The argument rests on a false premise.”Lập luận dựa trên một tiền đề sai.

“We must question the premise of the proposal.”Chúng ta phải đặt câu hỏi về tiền đề của đề xuất.

Mẹo IELTS · Dùng để xây dựng lập luận trong Writing.

Ghi chú · premise (tiền đề logic) ≠ premises (mặt bằng); đọc ngữ cảnh cẩn thận.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...