Từ vựng C1

Chủ đề awl concept · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

causation

/kɔːˈzeɪ.ʃən/ C1 TOEIC phổ biến #4824

Nghĩa

quan hệ nhân quả n.

Định nghĩa · The relationship between cause and effect.

“Proving causation requires rigorous evidence.”Chứng minh quan hệ nhân quả đòi hỏi bằng chứng chặt chẽ.

“Researchers debated the causation of the trend.”Các nhà nghiên cứu tranh luận về nguyên nhân của xu hướng này.

Mẹo IELTS · Dùng để giải thích lý do trong IELTS.

Ghi chú · causal (adj.) = liên quan nhân quả: causal link = mối liên hệ nhân quả.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...