Từ vựng B1

Chủ đề Bình đẳng giới · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

diversity

/daɪˈvɜː.sɪ.ti/ B1 THPT phổ biến #20223

Nghĩa

đa dạng n

Định nghĩa · The state of having many different types or forms.

“We celebrate diversity in our literature class.”Chúng tôi tôn vinh sự đa dạng trong lớp văn học.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...