Từ vựng B1

Chủ đề Bình đẳng giới · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

access

/ˈæk.ses/ B1 THPT phổ biến #20230

Nghĩa

quyền tiếp cận n

Định nghĩa · The right to enter or use something.

“Equal access to scholarships benefits everyone.”Tiếp cận học bổng bình đẳng có lợi cho mọi người.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...