Từ vựng B1

Chủ đề Bình đẳng giới · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

discriminate

/dɪˈskrɪm.ɪ.neɪt/ B1 THPT phổ biến #20216

Nghĩa

phân biệt đối xử v

Định nghĩa · To treat someone differently in a negative way.

“Teachers must not discriminate against any student.”Giáo viên không được phân biệt đối xử với bất kỳ học sinh nào.

Ghi chú · discriminate (v) – discrimination (n)

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...