Từ vựng B1

Chủ đề Bình đẳng giới · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

barrier

/ˈbær.i.ər/ B1 THPT phổ biến #20229

Nghĩa

rào cản n

Định nghĩa · Something that prevents progress or success.

“Stereotypes are barriers to girls in STEM clubs.”Định kiến là rào cản với các bạn nữ trong CLB STEM.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...