Từ vựng B1

Chủ đề Bình đẳng giới · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

inclusion

/ɪnˈkluː.ʒən/ B1 THPT phổ biến #20222

Nghĩa

sự hòa nhập n

Định nghĩa · The act of including everyone in a group or activity.

“The school promotes inclusion in all activities.”Trường thúc đẩy sự hòa nhập trong mọi hoạt động.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...