Từ vựng B1

Chủ đề Bình đẳng giới · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

discrimination

/dɪˌskrɪm.ɪˈneɪ.ʃən/ B1 THPT phổ biến #20215

Nghĩa

sự phân biệt đối xử n

Định nghĩa · The act of treating someone unfairly based on characteristics.

“Our poster warns against discrimination at school and work.”Poster của chúng tôi cảnh báo chống phân biệt đối xử ở trường và nơi làm việc.

Ghi chú · discriminate (v) – discrimination (n)

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...