Từ vựng B1

Chủ đề Bình đẳng giới · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

inequality

/ˌɪn.iˈkwɒl.ə.ti/ B1 THPT phổ biến #20213

Nghĩa

bất bình đẳng n

Định nghĩa · The condition of being unfairly treated.

“We researched gender inequality in local companies.”Chúng tôi nghiên cứu bất bình đẳng giới ở các công ty địa phương.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...