sexist
/ˈsek.sɪst/ B1 THPT phổ biến #20219
Nghĩa
phân biệt giới tính
adj
Định nghĩa · Showing discrimination based on gender.
“Avoid sexist jokes during school events, please.”Vui lòng tránh các trò đùa phân biệt giới trong sự kiện trường.
Ghi chú · sexism (n)