Từ vựng B1

Chủ đề Bình đẳng giới · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

sexist

/ˈsek.sɪst/ B1 THPT phổ biến #20219

Nghĩa

phân biệt giới tính adj

Định nghĩa · Showing discrimination based on gender.

“Avoid sexist jokes during school events, please.”Vui lòng tránh các trò đùa phân biệt giới trong sự kiện trường.

Ghi chú · sexism (n)

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...