Từ vựng C1

Chủ đề media-mass-communication · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Media Literacy

/ˈmiːdiə ˈlɪtərəsi/ C1 IELTS

Nghĩa

năng lực truyền thông n

Định nghĩa · Ability to understand and use media effectively.

“Media literacy is essential in the digital age.”Năng lực truyền thông thiết yếu trong thời đại số.

“Media literacy is essential in today's world.”Năng lực truyền thông là rất cần thiết trong thế giới ngày nay.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi nói về giáo dục trong IELTS.

Ghi chú · Liên quan đến việc tiêu thụ thông tin.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...