Từ vựng C1

Chủ đề media-mass-communication · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Narrative

/ˈnærətɪv/ C1 IELTS

Nghĩa

tường thuật n

Định nghĩa · A story or account of events.

“Competing narratives explain the same events.”Các tường thuật cạnh tranh giải thích cùng sự kiện.

“Her narrative was captivating and full of emotion.”Câu chuyện của cô ấy rất cuốn hút và đầy cảm xúc.

Đồng nghĩa storytale

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để mô tả cấu trúc bài viết.

Ghi chú · Thường dùng trong văn học và kể chuyện.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...