| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
|
/mæs ˈmiːdiə/
|
n |
truyền thông đại chúng
Mass media shapes public discourse.
Truyền thông đại chúng định hình diễn ngôn công cộng.
Chi tiếtMass media influences public opinion significantly.Truyền thông đại chúng ảnh hưởng lớn đến ý kiến công chúng.
Đồng nghĩamainstream mediapublic media
Cụm hay dùngmass media coveragemass media influence
Thường đề cập đến các phương tiện truyền thông lớn.
|
— |
|
/ˈmiːdiə ˈlɪtərəsi/
|
n |
năng lực truyền thông
Media literacy is essential in the digital age.
Năng lực truyền thông thiết yếu trong thời đại số.
Chi tiếtMedia literacy is essential in today's world.Năng lực truyền thông là rất cần thiết trong thế giới ngày nay.
Đồng nghĩamedia competencemedia understanding
Cụm hay dùngdevelop media literacyimportance of media literacy
Liên quan đến việc tiêu thụ thông tin.
|
— |
|
/ˈɡeɪtkiːpɪŋ/
|
n |
sự kiểm soát thông tin
Editors perform gatekeeping for news.
Biên tập viên thực hiện kiểm soát thông tin cho tin tức.
Chi tiếtGatekeeping can limit the flow of information.Sự kiểm soát thông tin có thể hạn chế dòng chảy thông tin.
Đồng nghĩacontrolmonitoring
Cụm hay dùngmedia gatekeepinggatekeeping role
Thường liên quan đến truyền thông.
|
— |
|
/əˈdʒendə ˈsetɪŋ/
|
n |
thiết lập chương trình nghị sự
Media has agenda-setting power.
Truyền thông có quyền lực thiết lập chương trình nghị sự.
Chi tiếtAgenda-setting shapes public opinion.Thiết lập chương trình nghị sự định hình ý kiến công chúng.
Đồng nghĩatopic-settingissue framing
Cụm hay dùngmedia agenda-settingpolitical agenda-setting
Thường dùng trong truyền thông.
|
— |
|
/ˈfreɪmɪŋ/
|
n |
sự đóng khung (tin)
Framing influences interpretation of events.
Đóng khung ảnh hưởng đến diễn giải các sự kiện.
Chi tiếtFraming can change how people understand issues.Sự đóng khung có thể thay đổi cách mọi người hiểu các vấn đề.
Đồng nghĩapresentationcontext
Cụm hay dùngmedia framingframing effectsframing theory
Thường dùng trong truyền thông.
|
— |
|
/ˌprɒpəˈɡændə/
|
n |
tuyên truyền
Wartime propaganda shaped public opinion.
Tuyên truyền thời chiến định hình ý kiến công chúng.
Chi tiếtThe government used propaganda to promote its policies.Chính phủ đã sử dụng tuyên truyền để quảng bá chính sách của mình.
Đồng nghĩaadvertisingpromotion
Cụm hay dùngpolitical propagandapropaganda campaign
Thường mang ý nghĩa tiêu cực.
|
— |
|
/ˌmɪsˌɪnfərˈmeɪʃn/
|
n |
thông tin sai lệch
Misinformation spreads faster than corrections.
Thông tin sai lệch lan truyền nhanh hơn các chỉnh sửa.
Chi tiếtMisinformation can cause panic during emergencies.Thông tin sai lệch có thể gây hoảng loạn trong tình huống khẩn cấp.
Đồng nghĩafalse informationdisinformation
Cụm hay dùngspread misinformationcombat misinformation
Cần cẩn thận khi tiếp nhận thông tin.
|
— |
|
/ˌdɪsˌɪnfərˈmeɪʃn/
|
n |
thông tin xuyên tạc
Disinformation is deliberately misleading.
Thông tin xuyên tạc cố ý gây nhầm lẫn.
Chi tiếtDisinformation can harm public trust.Thông tin xuyên tạc có thể làm tổn hại lòng tin của công chúng.
Đồng nghĩamisinformationfalse information
Cụm hay dùngspread disinformationdisinformation campaign
Thông tin xuyên tạc thường được sử dụng trong chiến dịch chính trị.
|
— |
|
/feɪk njuːz/
|
n |
tin giả
Fake news undermines democratic discourse.
Tin giả làm suy yếu diễn ngôn dân chủ.
Chi tiếtFake news can mislead the public.Tin giả có thể gây hiểu lầm cho công chúng.
Đồng nghĩafalse informationmisinformation
Cụm hay dùngspread fake newscombat fake news
Cần kiểm tra thông tin trước khi chia sẻ.
|
— |
|
/poʊst truːθ/
|
adj |
hậu sự thật
Some describe our era as post-truth.
Một số người mô tả thời đại chúng ta là hậu sự thật.
Chi tiếtThe post-truth era challenges traditional journalism.Thời đại hậu sự thật thách thức báo chí truyền thống.
Đồng nghĩapost-factualtruth-optional
Cụm hay dùngpost-truth politicspost-truth society
Nên cẩn thận với thông tin không chính xác.
|
— |
|
/ˈekoʊ ˈtʃeɪmbər/
|
n |
phòng vang (lặp ý kiến)
Social media creates echo chambers.
Mạng xã hội tạo ra phòng vang.
Chi tiếtAn echo chamber can limit critical thinking.Phòng vang có thể hạn chế tư duy phản biện.
Đồng nghĩafilter bubbleinformation silo
Cụm hay dùngecho chamber effectecho chamber phenomenon
Phòng vang thường xuất hiện trên mạng xã hội.
|
— |
|
/ˈfɪltər ˈbʌbl/
|
n |
bong bóng lọc
Filter bubbles narrow our information diet.
Bong bóng lọc thu hẹp chế độ thông tin của chúng ta.
Chi tiếtA filter bubble can limit diverse perspectives.Bong bóng lọc có thể hạn chế các quan điểm đa dạng.
Đồng nghĩainformation bubbleecho chamber
Cụm hay dùngsocial media filter bubblefilter bubble effect
Liên quan đến truyền thông xã hội.
|
— |
|
/ˌælɡəˈrɪðmɪk kjʊˈreɪʃn/
|
n |
sự sàng lọc bằng thuật toán
Algorithmic curation shapes what we see.
Sàng lọc bằng thuật toán định hình những gì chúng ta thấy.
Chi tiếtAlgorithmic curation helps personalize online experiences.Sự sàng lọc bằng thuật toán giúp cá nhân hóa trải nghiệm trực tuyến.
Đồng nghĩaautomated curationalgorithmic selection
Cụm hay dùngalgorithmic curation processalgorithmic curation tools
Thường dùng trong công nghệ thông tin.
|
— |
|
/vaɪˈræləti/
|
n |
sự lan truyền mạnh
Virality determines content reach.
Sự lan truyền mạnh quyết định tầm với của nội dung.
Chi tiếtThe virality of the video surprised everyone.Sự lan truyền mạnh mẽ của video khiến mọi người ngạc nhiên.
Đồng nghĩaspreadpopularity
Cụm hay dùngviral contentvirality of trendssocial media virality
Thường dùng trong mạng xã hội.
|
— |
|
/ˈklɪkbeɪt/
|
n |
mồi nhử click
Clickbait headlines exaggerate to attract clicks.
Tiêu đề mồi nhử click phóng đại để thu hút nhấp chuột.
Chi tiếtThe article was just clickbait to get views.Bài viết chỉ là mồi nhử click để thu hút lượt xem.
Đồng nghĩasensationalismattention-grabbing
Cụm hay dùngclickbait headlinesclickbait articles
Mồi nhử click thường không phản ánh nội dung thực tế.
|
— |
|
/ˌmʌnɪtaɪˈzeɪʃn/
|
n |
sự kiếm tiền
Content monetization drives creator behavior.
Kiếm tiền từ nội dung thúc đẩy hành vi người sáng tạo.
Chi tiếtMonetization of content can help creators earn money.Việc kiếm tiền từ nội dung có thể giúp người sáng tạo kiếm tiền.
Đồng nghĩarevenue generationprofit-making
Cụm hay dùngmonetization strategymonetization process
Cần có kế hoạch rõ ràng để kiếm tiền.
|
— |
|
/ˈædvərtaɪzɪŋ/
|
n |
quảng cáo
Advertising funds most media.
Quảng cáo tài trợ cho hầu hết truyền thông.
Chi tiếtAdvertising plays a key role in business success.Quảng cáo đóng vai trò quan trọng trong sự thành công của doanh nghiệp.
Đồng nghĩapromotionmarketing
Cụm hay dùngadvertising campaignonline advertising
Rất quan trọng trong kinh doanh.
|
— |
|
/ˈtɑːrɡɪtɪd æd/
|
n |
quảng cáo nhắm mục tiêu
Targeted ads exploit personal data.
Quảng cáo nhắm mục tiêu khai thác dữ liệu cá nhân.
Chi tiếtTargeted ads can increase sales effectively.Quảng cáo nhắm mục tiêu có thể tăng doanh số hiệu quả.
Đồng nghĩapersonalized adsfocused advertising
Cụm hay dùngtargeted ad campaigntargeted ad strategy
Quảng cáo nhắm mục tiêu thường dựa trên sở thích.
|
— |
|
/sərˈveɪləns ˈkæpɪtəlɪzəm/
|
n |
chủ nghĩa tư bản giám sát
Surveillance capitalism profits from personal data.
Chủ nghĩa tư bản giám sát kiếm lợi từ dữ liệu cá nhân.
Chi tiếtSurveillance capitalism raises privacy concerns.Chủ nghĩa tư bản giám sát gây ra lo ngại về quyền riêng tư.
Đồng nghĩadata capitalismmonitoring economy
Cụm hay dùngsurveillance capitalism modelsurveillance capitalism practices
Thường được thảo luận trong bối cảnh công nghệ.
|
— |
|
/ˈdeɪtə ˈpraɪvəsi/
|
n |
quyền riêng tư dữ liệu
Data privacy laws lag behind technology.
Luật về quyền riêng tư dữ liệu tụt hậu sau công nghệ.
Chi tiếtData privacy is essential for protecting user information.Quyền riêng tư dữ liệu rất quan trọng để bảo vệ thông tin người dùng.
Đồng nghĩainformation privacydata protection
Cụm hay dùngdata privacy lawsdata privacy policies
Cần chú ý đến quyền riêng tư khi sử dụng internet.
|
— |
|
/ɪnˈvestɪɡətɪv ˈdʒɜːrnəlɪzəm/
|
n |
báo chí điều tra
Investigative journalism uncovers corruption.
Báo chí điều tra phát hiện tham nhũng.
Chi tiếtInvestigative journalism uncovers hidden truths.Báo chí điều tra phát hiện ra sự thật ẩn giấu.
Đồng nghĩainvestigative reportingin-depth journalism
Cụm hay dùnginvestigative journalism techniquesinvestigative journalism stories
Thường dùng trong bối cảnh báo chí.
|
— |
|
/ˈsɪtɪzn ˈdʒɜːrnəlɪzəm/
|
n |
báo chí công dân
Citizen journalism complements traditional media.
Báo chí công dân bổ sung cho truyền thông truyền thống.
Chi tiếtCitizen journalism can provide unique perspectives.Báo chí công dân có thể cung cấp những góc nhìn độc đáo.
Đồng nghĩagrassroots journalismparticipatory journalism
Cụm hay dùngcitizen journalism platformscitizen journalism movementcitizen journalism examples
Thường dùng trong bối cảnh truyền thông.
|
— |
|
/pres ˈfriːdəm/
|
n |
tự do báo chí
Press freedom indices rank countries annually.
Chỉ số tự do báo chí xếp hạng các quốc gia hằng năm.
Chi tiếtPress freedom is essential for democracy.Tự do báo chí là điều cần thiết cho nền dân chủ.
Đồng nghĩajournalistic freedommedia freedom
Cụm hay dùngpress freedom lawspress freedom index
Tự do báo chí giúp bảo vệ quyền lợi công dân.
|
— |
|
/fɔːrθ ɪˈsteɪt/
|
n |
quyền lực thứ tư (báo chí)
The press serves as the fourth estate.
Báo chí phục vụ như quyền lực thứ tư.
Chi tiếtThe fourth estate plays a crucial role in democracy.Quyền lực thứ tư đóng vai trò quan trọng trong nền dân chủ.
Đồng nghĩamediapress
Cụm hay dùngfourth estate rolefourth estate influence
Báo chí có trách nhiệm giám sát chính phủ.
|
— |
|
/ˌdʒɜːrnəˈlɪstɪk ɪnˈteɡrəti/
|
n |
sự liêm chính báo chí
Journalistic integrity demands fact-checking.
Liêm chính báo chí đòi hỏi kiểm chứng sự thật.
Chi tiếtJournalistic integrity is crucial for public trust.Sự liêm chính báo chí rất quan trọng cho lòng tin của công chúng.
Đồng nghĩamedia ethicsreporting honesty
Cụm hay dùngjournalistic integrity standardsjournalistic integrity issues
Liêm chính báo chí giúp bảo vệ sự thật.
|
— |
|
/ˌedɪˈtɔːriəl/
|
n |
bài xã luận
The editorial argued for reform.
Bài xã luận lập luận cho cải cách.
Chi tiếtThe editorial discussed recent political events.Bài xã luận đã thảo luận về các sự kiện chính trị gần đây.
Đồng nghĩaopinion piececommentary
Cụm hay dùngeditorial boardeditorial policy
Thường xuất hiện trong báo chí.
|
— |
|
/ˌɒp ˈed/
|
n |
bài bình luận
Op-eds express individual viewpoints.
Bình luận thể hiện quan điểm cá nhân.
Chi tiếtThe op-ed expressed strong views on climate change.Bài bình luận bày tỏ quan điểm mạnh mẽ về biến đổi khí hậu.
Đồng nghĩaopinion pieceeditorial
Cụm hay dùngwrite an op-edop-ed section
Thường dùng trong truyền thông.
|
— |
|
/ˈbaɪəs/
|
n |
thiên kiến
Media bias is hard to eliminate entirely.
Thiên kiến truyền thông khó loại bỏ hoàn toàn.
Chi tiếtHer bias against the team affected her judgment.Thiên kiến của cô ấy đối với đội đã ảnh hưởng đến phán đoán của cô.
Đồng nghĩaprejudicepartiality
Cụm hay dùngshow biasovercome bias
Cần tránh thiên kiến trong đánh giá.
|
— |
|
/ˌɒbdʒekˈtɪvəti/
|
n |
tính khách quan
True objectivity may be impossible.
Tính khách quan thực sự có thể không thể.
Chi tiếtObjectivity is crucial in scientific research.Tính khách quan rất quan trọng trong nghiên cứu khoa học.
Đồng nghĩaimpartialityfairness
Cụm hay dùngobjectivity in journalismobjectivity in research
Cần thiết trong các lĩnh vực khoa học.
|
— |
|
/ˌsʌbdʒekˈtɪvəti/
|
n |
tính chủ quan
All reporting carries subjectivity.
Mọi báo cáo mang tính chủ quan.
Chi tiếtSubjectivity can lead to biased decisions.Tính chủ quan có thể dẫn đến quyết định thiên lệch.
Đồng nghĩabiaspersonal perspective
Cụm hay dùngsubjectivity in artsubjectivity vs objectivity
Thường được nhắc đến trong nghệ thuật và khoa học xã hội.
|
— |
|
/ˈnærətɪv/
|
n |
tường thuật
Competing narratives explain the same events.
Các tường thuật cạnh tranh giải thích cùng sự kiện.
Chi tiếtHer narrative was captivating and full of emotion.Câu chuyện của cô ấy rất cuốn hút và đầy cảm xúc.
Đồng nghĩastorytale
Cụm hay dùngnarrative stylepersonal narrative
Họ từnarrate (v)narrator (n)
Thường dùng trong văn học và kể chuyện.
|
— |
|
/ˈdɪskɔːrs/
|
n |
diễn ngôn
Public discourse has become polarized.
Diễn ngôn công cộng đã trở nên phân cực.
Chi tiếtThe discourse on climate change is crucial.Diễn ngôn về biến đổi khí hậu là rất quan trọng.
Đồng nghĩadiscussionconversation
Cụm hay dùngpublic discoursepolitical discourseacademic discourse
Thường dùng trong nghiên cứu xã hội.
|
— |
|
/ˈretərɪk/
|
n |
tu từ học
Political rhetoric appeals to emotions.
Tu từ chính trị kêu gọi cảm xúc.
Chi tiếtRhetoric can persuade people to change their minds.Tu từ học có thể thuyết phục mọi người thay đổi ý kiến.
Đồng nghĩapersuasionoratory
Cụm hay dùngpolitical rhetoricrhetoric techniques
Tu từ học thường được sử dụng trong chính trị.
|
— |
|
/ˌpoʊlərəˈzeɪʃn/
|
n |
sự phân cực
Media polarization deepens divisions.
Phân cực truyền thông làm sâu sắc chia rẽ.
Chi tiếtPolarization can lead to conflict and division.Sự phân cực có thể dẫn đến xung đột và chia rẽ.
Đồng nghĩadivisionseparation
Cụm hay dùngpolitical polarizationsocial polarization
Cần tìm cách giảm thiểu sự phân cực trong xã hội.
|
— |
|
/ˌfræɡmenˈteɪʃn/
|
n |
sự phân mảnh
Audience fragmentation challenges traditional media.
Phân mảnh khán giả thách thức truyền thông truyền thống.
Chi tiếtFragmentation can weaken a community's strength.Sự phân mảnh có thể làm yếu sức mạnh của cộng đồng.
Đồng nghĩadivisionsplitting
Cụm hay dùngfragmentation of societyfragmentation process
Sự phân mảnh thường gây ra xung đột.
|
— |
|
/ˌdeməˈɡræfɪk/
|
n |
nhóm nhân khẩu
Each demographic prefers different platforms.
Mỗi nhóm nhân khẩu thích các nền tảng khác nhau.
Chi tiếtThe demographic of young voters is changing.Nhóm nhân khẩu của cử tri trẻ đang thay đổi.
Đồng nghĩapopulation groupsocial group
Cụm hay dùngdemographic trendsdemographic data
Liên quan đến nghiên cứu xã hội.
|
— |
|
/riːtʃ/
|
n |
tầm với (khán giả)
Social media reach has eclipsed TV.
Tầm với của mạng xã hội đã vượt qua TV.
Chi tiếtThe reach of social media is vast.Tầm với của mạng xã hội rất rộng lớn.
Đồng nghĩarangescope
Cụm hay dùngglobal reachaudience reach
Thường dùng trong marketing và truyền thông.
|
— |
|
/ɪnˈɡeɪdʒmənt/
|
n |
sự tương tác
Engagement metrics drive platform algorithms.
Chỉ số tương tác thúc đẩy thuật toán nền tảng.
Chi tiếtTheir engagement in the project was impressive.Sự tương tác của họ trong dự án thật ấn tượng.
Đồng nghĩainvolvementparticipation
Cụm hay dùngengagement ringpublic engagement
Có thể dùng trong nhiều bối cảnh.
|
— |
|
/ˈɪnfluənsər/
|
n |
người ảnh hưởng
Influencers shape consumer behavior.
Người ảnh hưởng định hình hành vi người tiêu dùng.
Chi tiếtThe influencer shared tips on healthy living.Người ảnh hưởng đã chia sẻ mẹo về lối sống lành mạnh.
Đồng nghĩasocial media startrendsetter
Cụm hay dùngsocial media influencerinfluencer marketinginfluencer culture
Thường liên quan đến quảng cáo.
|
— |
|
/brænd æmˈbæsədər/
|
n |
đại sứ thương hiệu
Brand ambassadors endorse products.
Đại sứ thương hiệu chứng thực sản phẩm.
Chi tiếtThe brand ambassador attended the launch event.Đại sứ thương hiệu đã tham dự sự kiện ra mắt.
Đồng nghĩabrand representativespokesperson
Cụm hay dùngcelebrity brand ambassadorbrand ambassador programbrand ambassador role
Thường dùng trong marketing.
|
— |
|
/ˈpʌblɪk rɪˈleɪʃnz/
|
n |
quan hệ công chúng
Public relations shape corporate image.
Quan hệ công chúng định hình hình ảnh công ty.
Chi tiếtPublic relations help improve a company's image.Quan hệ công chúng giúp cải thiện hình ảnh của công ty.
Đồng nghĩaPRcommunication management
Cụm hay dùngpublic relations strategypublic relations campaign
Quan hệ công chúng rất quan trọng trong kinh doanh.
|
— |
|
/ˈkraɪsɪs kəˌmjuːnɪˈkeɪʃn/
|
n |
truyền thông khủng hoảng
Crisis communication preserves reputation.
Truyền thông khủng hoảng bảo tồn danh tiếng.
Chi tiếtCrisis communication is vital during emergencies.Truyền thông khủng hoảng rất quan trọng trong các tình huống khẩn cấp.
Đồng nghĩaemergency communicationcrisis management
Cụm hay dùngeffective crisis communicationcrisis communication plan
Cần chuẩn bị kế hoạch truyền thông khủng hoảng.
|
— |
|
/spɪn/
|
n |
sự bóp méo (thông tin)
Politicians spin facts to favor their position.
Chính trị gia bóp méo sự thật để ủng hộ vị trí của họ.
Chi tiếtThe spin on the news can change public perception.Sự bóp méo thông tin có thể thay đổi nhận thức công chúng.
Đồng nghĩabiasslant
Cụm hay dùngspin on newspolitical spin
Sự bóp méo thường xuất hiện trong truyền thông.
|
— |
|
/ˈsaʊndbaɪt/
|
n |
câu nói gọn
Soundbites simplify complex issues.
Câu nói gọn đơn giản hóa các vấn đề phức tạp.
Chi tiếtThe politician's soundbite went viral online.Câu nói gọn của chính trị gia đã lan truyền trên mạng.
Đồng nghĩacatchphrasequote
Cụm hay dùngpolitical soundbitemedia soundbite
Thường dùng trong truyền thông.
|
— |
|
/ˈtɔːkɪŋ pɔɪnt/
|
n |
điểm nói chính
Politicians repeat agreed talking points.
Chính trị gia lặp lại các điểm nói chính đã thỏa thuận.
Chi tiếtThe talking point was the new policy changes.Điểm nói chính là những thay đổi chính sách mới.
Đồng nghĩadiscussion pointkey issue
Cụm hay dùngmain talking pointpopular talking points
Thường dùng trong thảo luận và tranh luận.
|
— |
|
/ˈnærətɪv ɑːrk/
|
n |
cung tường thuật
Effective stories follow a narrative arc.
Câu chuyện hiệu quả theo một cung tường thuật.
Chi tiếtThe narrative arc keeps the audience engaged.Cung tường thuật giữ cho khán giả luôn quan tâm.
Đồng nghĩastorylineplot structure
Cụm hay dùngnarrative arc structurenarrative arc analysisnarrative arc examples
Thường dùng trong văn học.
|
— |
|
/ˈhedlaɪn ˈdrɪvn/
|
adj |
theo tiêu đề
Headline-driven coverage misses nuance.
Đưa tin theo tiêu đề bỏ lỡ sắc thái.
Chi tiếtThe article was headline-driven and lacked depth.Bài viết theo tiêu đề và thiếu chiều sâu.
Đồng nghĩaheadline-focusedclick-driven
Cụm hay dùngheadline-driven contentheadline-driven articles
Nội dung theo tiêu đề thường không đáng tin cậy.
|
— |
|
/ˈbreɪkɪŋ njuːz/
|
n |
tin nóng
Breaking news interrupts regular coverage.
Tin nóng làm gián đoạn đưa tin thường lệ.
Chi tiếtThe breaking news shocked everyone.Tin nóng đã làm mọi người sốc.
Đồng nghĩalatest newsurgent news
Cụm hay dùngbreaking news alertbreaking news story
Thường liên quan đến sự kiện quan trọng.
|
— |
|
/ɪkˈskluːsɪv/
|
n |
tin độc quyền
The magazine landed an exclusive interview.
Tạp chí có được cuộc phỏng vấn độc quyền.
Chi tiếtThe journalist published an exclusive interview with the celebrity.Nhà báo đã công bố một cuộc phỏng vấn độc quyền với người nổi tiếng.
Đồng nghĩaunique storyspecial report
Cụm hay dùngexclusive rightsexclusive contentexclusive offer
Thường được coi là tin tức quan trọng.
|
— |
|
/skuːp/
|
n |
tin độc quyền (báo)
The journalist got the major scoop.
Phóng viên có tin độc quyền lớn.
Chi tiếtThe scoop revealed important information about the scandal.Tin độc quyền đã tiết lộ thông tin quan trọng về vụ bê bối.
Đồng nghĩaexclusivebreaking news
Cụm hay dùngbig scoopscoop of the day
Thường được báo chí săn đón.
|
— |
|
/ɪmˈbɑːrɡoʊ/
|
n |
lệnh cấm phát hành
The press embargo lifted at midnight.
Lệnh cấm phát hành báo chí dỡ bỏ lúc nửa đêm.
Chi tiếtThe embargo limited the country's exports.Lệnh cấm phát hành đã hạn chế xuất khẩu của quốc gia.
Đồng nghĩabanrestriction
Cụm hay dùngtrade embargoeconomic embargo
Thường liên quan đến chính trị và kinh tế.
|
— |
|
/ɒf ðə ˈrekɔːrd/
|
idiom |
không chính thức (lời nói)
The source spoke off the record.
Nguồn nói không chính thức.
Chi tiếtThe politician spoke off the record during the interview.Nhà chính trị đã nói không chính thức trong cuộc phỏng vấn.
Đồng nghĩaunofficiallynot for publication
Cụm hay dùngoff the record commentsspeak off the record
Thông tin không chính thức thường nhạy cảm.
|
— |
|
/əˈnɒnɪməs sɔːrs/
|
n |
nguồn ẩn danh
Anonymous sources need verification.
Nguồn ẩn danh cần xác minh.
Chi tiếtAn anonymous source provided the crucial details.Một nguồn ẩn danh đã cung cấp thông tin quan trọng.
Đồng nghĩaunnamed sourcesecret source
Cụm hay dùnganonymous source reportanonymous source claims
Nguồn ẩn danh thường được sử dụng trong báo chí.
|
— |
|
/ˈwɪslbloʊər/
|
n |
người tố giác
Whistleblowers risk careers to expose wrongdoing.
Người tố giác mạo hiểm sự nghiệp để phơi bày sai trái.
Chi tiếtThe whistleblower revealed the company's fraud.Người tố giác đã tiết lộ hành vi gian lận của công ty.
Đồng nghĩainformantreveal
Cụm hay dùngcorporate whistleblowerwhistleblower protection
Thường liên quan đến pháp luật.
|
— |
|
/liːk/
|
v |
rò rỉ
Documents were leaked to the press.
Tài liệu bị rò rỉ cho báo chí.
Chi tiếtThe pipe began to leak after the heavy rain.Ống bắt đầu rò rỉ sau cơn mưa lớn.
Đồng nghĩadripspill
Cụm hay dùngleak informationleak gasleak fluid
Thường dùng trong ngữ cảnh kỹ thuật hoặc môi trường.
|
— |
|
/ˈlaɪbl/
|
n |
bôi nhọ (viết)
Libel laws protect against false published claims.
Luật bôi nhọ bảo vệ khỏi tuyên bố sai được xuất bản.
Chi tiếtThe article was considered libelous.Bài viết được coi là bôi nhọ.
Đồng nghĩadefamationslander
Cụm hay dùnglibel lawlibel case
Thường dùng trong bối cảnh pháp lý.
|
— |
|
/ˈslɑːndər/
|
n |
bôi nhọ (nói)
Slander is spoken defamation.
Bôi nhọ là phỉ báng bằng lời nói.
Chi tiếtSlander can harm a person's reputation.Bôi nhọ có thể làm hại danh tiếng của một người.
Đồng nghĩadefamationlibel
Cụm hay dùngslander lawsslander caseslanderous remarks
Thường dùng trong bối cảnh pháp lý.
|
— |
|
/ˌdefəˈmeɪʃn/
|
n |
sự phỉ báng
Defamation suits chill free speech.
Vụ kiện phỉ báng làm giảm tự do ngôn luận.
Chi tiếtDefamation can lead to legal consequences.Sự phỉ báng có thể dẫn đến hậu quả pháp lý.
Đồng nghĩaslanderlibel
Cụm hay dùngdefamation lawsuitdefamation case
Sự phỉ báng có thể xảy ra qua lời nói hoặc văn bản.
|
— |
|
/ˌkɒnfɪdenʃiˈæləti/
|
n |
sự bảo mật
Journalists protect source confidentiality.
Phóng viên bảo vệ sự bảo mật nguồn.
Chi tiếtConfidentiality is crucial in legal matters.Sự bảo mật rất quan trọng trong các vấn đề pháp lý.
Đồng nghĩaprivacysecurity
Cụm hay dùngmaintain confidentialityconfidentiality agreement
Cần tôn trọng sự bảo mật thông tin cá nhân.
|
— |
|
/ˈfriːdəm əv ɪkˈspreʃn/
|
n |
tự do biểu đạt
Freedom of expression has limits.
Tự do biểu đạt có giới hạn.
Chi tiếtFreedom of expression is essential in a democracy.Tự do biểu đạt là điều cần thiết trong một nền dân chủ.
Đồng nghĩafree speechexpression rights
Cụm hay dùngfreedom of expression lawsfreedom of expression issues
Tự do biểu đạt là quyền cơ bản của con người.
|
— |
|
/heɪt spiːtʃ/
|
n |
lời nói thù hận
Hate speech laws balance free speech.
Luật lời nói thù hận cân bằng tự do ngôn luận.
Chi tiếtHate speech is often condemned by society.Lời nói thù hận thường bị xã hội lên án.
Đồng nghĩaincitementabuse
Cụm hay dùnghate speech lawshate speech incidents
Liên quan đến quyền tự do ngôn luận.
|
— |
|
/diːˈplætfɔːrmɪŋ/
|
n |
sự cấm khỏi nền tảng
Deplatforming controversial figures sparks debate.
Cấm các nhân vật gây tranh cãi khỏi nền tảng gây tranh luận.
Chi tiếtDeplatforming can silence dissenting voices.Sự cấm khỏi nền tảng có thể làm im lặng những tiếng nói phản đối.
Đồng nghĩabanishmentexile
Cụm hay dùngdeplatforming movementdeplatforming policies
Thường dùng trong bối cảnh truyền thông.
|
— |
|
/ˈkɒntent ˌmɒdəˈreɪʃn/
|
n |
kiểm duyệt nội dung
Content moderation requires nuanced judgment.
Kiểm duyệt nội dung đòi hỏi phán đoán tinh tế.
Chi tiếtContent moderation is essential for online platforms.Kiểm duyệt nội dung là rất cần thiết cho các nền tảng trực tuyến.
Đồng nghĩacontent reviewcontent control
Cụm hay dùngcontent moderation guidelinescontent moderation policiescontent moderation tools
Thường dùng trong truyền thông trực tuyến.
|
— |
|
/ˈsekʃn tuː θriː ˈoʊ/
|
n |
Mục 230 (luật Mỹ)
Section 230 shields platforms from user content.
Mục 230 bảo vệ nền tảng khỏi nội dung người dùng.
Chi tiếtSection 230 allows free speech on the internet.Mục 230 cho phép tự do ngôn luận trên internet.
Đồng nghĩainternet lawliability protection
Cụm hay dùngSection 230 protectionsSection 230 debate
Mục 230 là một phần quan trọng trong luật công nghệ.
|
— |
|
/ˈstriːmɪŋ/
|
n |
truyền phát
Streaming services disrupted cable TV.
Dịch vụ truyền phát đã làm gián đoạn truyền hình cáp.
Chi tiếtStreaming allows users to watch videos without downloading.Truyền phát cho phép người dùng xem video mà không cần tải xuống.
Đồng nghĩabroadcastingtransmission
Cụm hay dùngvideo streaminglive streaming
Rất phổ biến trong giải trí trực tuyến.
|
— |
|
/səbˈskrɪpʃn ˈmɒdl/
|
n |
mô hình đăng ký
Subscription models stabilize media revenue.
Mô hình đăng ký ổn định doanh thu truyền thông.
Chi tiếtThe subscription model has become popular in streaming services.Mô hình đăng ký đã trở nên phổ biến trong các dịch vụ phát trực tuyến.
Đồng nghĩamembership modelrecurring payment model
Cụm hay dùngsubscription-based servicemonthly subscription
Mô hình này giúp doanh nghiệp ổn định doanh thu.
|
— |
|
/ˈpeɪwɔːl/
|
n |
tường phí
Newspapers raised paywalls to survive.
Báo chí dựng tường phí để sống còn.
Chi tiếtThe paywall limits access to premium articles.Tường phí hạn chế quyền truy cập vào các bài viết cao cấp.
Đồng nghĩasubscription barriercontent gate
Cụm hay dùngpaywall modelpaywall strategy
Tường phí thường gặp trên các trang tin tức.
|
— |
|
/məˈnɒpəlaɪz/
|
v |
độc quyền hóa
Tech giants monopolize digital advertising.
Các gã khổng lồ công nghệ độc quyền hóa quảng cáo số.
Chi tiếtThe company aims to monopolize the tech industry.Công ty nhằm mục đích độc quyền hóa ngành công nghệ.
Đồng nghĩadominatecontrol
Cụm hay dùngmonopolize the marketmonopolize resources
Thường liên quan đến kinh tế.
|
— |
|
/kənˈɡlɒmərət/
|
n |
tập đoàn (truyền thông)
Media conglomerates own many outlets.
Tập đoàn truyền thông sở hữu nhiều cơ quan.
Chi tiếtThe conglomerate owns several businesses in different sectors.Tập đoàn sở hữu nhiều doanh nghiệp trong các lĩnh vực khác nhau.
Đồng nghĩacorporationgroup
Cụm hay dùngbusiness conglomeratemedia conglomerateconglomerate merger
Dùng trong bối cảnh doanh nghiệp.
|
— |
|
/ˈmɜːrdʒər/
|
n |
sự sáp nhập
Media mergers reduce competition.
Sáp nhập truyền thông giảm cạnh tranh.
Chi tiếtThe merger created a larger company with more resources.Sự sáp nhập tạo ra một công ty lớn hơn với nhiều nguồn lực hơn.
Đồng nghĩacombinationunion
Cụm hay dùngbusiness mergermerger agreementmerger deal
Họ từmerge (v)
Thường dùng trong kinh doanh.
|
— |
|
/ˌreɡjuˈleɪʃn/
|
n |
sự điều tiết
Media regulation balances rights and harm.
Điều tiết truyền thông cân bằng quyền và tác hại.
Chi tiếtNew regulations were introduced to protect the environment.Các quy định mới được đưa ra để bảo vệ môi trường.
Đồng nghĩarulelaw
Cụm hay dùngsafety regulationgovernment regulationregulation compliance
Họ từregulate (v)
Dùng để chỉ các quy tắc hoặc luật lệ.
|
— |
|
/diːˌreɡjuˈleɪʃn/
|
n |
sự bãi bỏ điều tiết
Deregulation favors media consolidation.
Bãi bỏ điều tiết ủng hộ hợp nhất truyền thông.
Chi tiếtDeregulation can lead to economic growth.Sự bãi bỏ điều tiết có thể dẫn đến tăng trưởng kinh tế.
Đồng nghĩaliberalizationremoval of restrictions
Cụm hay dùngderegulation policiesderegulation movement
Thường dùng trong kinh tế và chính trị.
|
— |
|
/ˈpʌblɪk ˈbrɔːdkæstɪŋ/
|
n |
truyền phát công cộng
Public broadcasting serves educational goals.
Truyền phát công cộng phục vụ mục tiêu giáo dục.
Chi tiếtPublic broadcasting offers educational programs.Truyền phát công cộng cung cấp các chương trình giáo dục.
Đồng nghĩapublic mediacommunity broadcasting
Cụm hay dùngpublic broadcasting servicepublic broadcasting networkpublic broadcasting system
Thường dùng trong truyền thông.
|
— |
|
/kəˈmɜːrʃl ˈmiːdiə/
|
n |
truyền thông thương mại
Commercial media maximizes profit.
Truyền thông thương mại tối đa hóa lợi nhuận.
Chi tiếtCommercial media often prioritize profit over truth.Truyền thông thương mại thường ưu tiên lợi nhuận hơn sự thật.
Đồng nghĩafor-profit mediamedia corporations
Cụm hay dùngcommercial media outletscommercial media companies
Truyền thông thương mại có thể ảnh hưởng đến thông tin được phát sóng.
|
— |
|
/ˈmeɪnstriːm/
|
adj |
chính thống
Mainstream media faces credibility challenges.
Truyền thông chính thống đối mặt với thách thức uy tín.
Chi tiếtMainstream media influences public opinion significantly.Truyền thông chính thống ảnh hưởng lớn đến ý kiến công chúng.
Đồng nghĩaconventionalpopular
Cụm hay dùngmainstream culturemainstream politics
Thường dùng để chỉ xu hướng phổ biến.
|
— |
|
/ɔːlˈtɜːrnətɪv ˈmiːdiə/
|
n |
truyền thông thay thế
Alternative media offers different perspectives.
Truyền thông thay thế cung cấp các góc nhìn khác.
Chi tiếtAlternative media can provide diverse perspectives.Truyền thông thay thế có thể cung cấp nhiều quan điểm khác nhau.
Đồng nghĩaindependent medianon-mainstream media
Cụm hay dùngalternative media sourcesalternative media platforms
Truyền thông thay thế thường mang tính phản biện.
|
— |
|
/ˈleɡəsi ˈmiːdiə/
|
n |
truyền thông truyền thống
Legacy media adapts to digital disruption.
Truyền thông truyền thống thích nghi với gián đoạn số.
Chi tiếtLegacy media faces challenges from digital platforms.Truyền thông truyền thống gặp khó khăn từ các nền tảng kỹ thuật số.
Đồng nghĩatraditional mediamainstream media
Cụm hay dùnglegacy media challengeslegacy media influence
Truyền thông truyền thống vẫn có vai trò quan trọng.
|
— |
|
/ˈdɪdʒɪtl ˈneɪtɪvz/
|
n |
người sinh ra trong thời đại số
Digital natives consume media differently.
Người sinh ra trong thời đại số tiêu thụ truyền thông khác.
Chi tiếtDigital natives are comfortable using smartphones.Người sinh ra trong thời đại số rất quen thuộc với việc sử dụng điện thoại thông minh.
Đồng nghĩatech-savvy youthdigital generation
Cụm hay dùngdigital natives phenomenondigital natives culture
Liên quan đến công nghệ và giáo dục.
|
— |
|
/əˈtenʃn ɪˈkɒnəmi/
|
n |
nền kinh tế chú ý
The attention economy commodifies focus.
Nền kinh tế chú ý biến sự chú ý thành hàng hóa.
Chi tiếtThe attention economy thrives on social media engagement.Nền kinh tế chú ý phát triển dựa trên sự tương tác mạng xã hội.
Đồng nghĩaattention-based economyengagement economy
Cụm hay dùngattention economy modelattention economy strategies
Thường dùng trong marketing và truyền thông.
|
— |
|
/ˌɪnfərˈmeɪʃn ˈoʊvərloʊd/
|
n |
quá tải thông tin
Information overload reduces decision quality.
Quá tải thông tin giảm chất lượng quyết định.
Chi tiếtInformation overload can lead to confusion.Quá tải thông tin có thể dẫn đến sự nhầm lẫn.
Đồng nghĩainformation saturationdata overload
Cụm hay dùngexperience information overloadcause information overload
Thường gặp trong thời đại số.
|
— |
Đang tải...