Từ vựng C1

Chủ đề media-mass-communication · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Information overload

/ˌɪnfərˈmeɪʃn ˈoʊvərloʊd/ C1 IELTS

Nghĩa

quá tải thông tin n

Định nghĩa · Having too much information to process effectively.

“Information overload reduces decision quality.”Quá tải thông tin giảm chất lượng quyết định.

“Information overload can lead to confusion.”Quá tải thông tin có thể dẫn đến sự nhầm lẫn.

Mẹo IELTS · Dùng để thảo luận về công nghệ trong IELTS.

Ghi chú · Thường gặp trong thời đại số.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...