| Từ vựng | Loại từ | Nghĩa & ví dụ | Thuộc |
|---|---|---|---|
|
/braɪt/
|
adj. |
(màu) tươi, sáng, rực rỡ
She likes bright colours like yellow and orange.
Cô ấy thích những màu tươi sáng như vàng và cam.
Chi tiếtCụm hay dùngbright colours
Màu tươi sáng, nổi bật. Trái nghĩa "dark" (tối màu). Cũng nghĩa "sáng; thông minh".
|
— |
|
/dɑːrk/
|
adj. |
Tối/đậm
Dark blue is nice.
Xanh đậm đẹp.
Chi tiếtHe has dark hair.Anh ấy có mái tóc đen.
Đồng nghĩadimblack
Cụm hay dùngdark nightdark color
Họ từdarkness (n)darken (v)
Có thể chỉ màu sắc hoặc thiếu ánh sáng.
|
— |
|
/strɒŋ/
|
adj. |
khỏe mạnh, to khỏe, mạnh mẽ
A strong man carries heavy boxes.
Một người đàn ông khỏe đang mang những chiếc hộp nặng.
Chi tiếtThe strong worker lifts metal bars.Người công nhân to khỏe nâng các thanh kim loại.
Đồng nghĩapowerfulmuscular
Cụm hay dùnga strong manphysically strongstrong armslook strong
Họ từstrength (n.) sức mạnhstrongly (adv.) mạnh mẽ
Trái nghĩa: strong ↔ weak. 'Muscular' nhấn mạnh cơ bắp; 'powerful' nhấn mạnh sức lực tổng thể.
|
— |
|
/wiːk/
|
adj. |
yếu, ốm yếu
The sick child looks weak and tired.
Đứa trẻ bệnh trông yếu ớt và mệt mỏi.
Chi tiếtA weak old man rests on a chair.Ông lão ốm yếu nghỉ ngơi trên ghế.
Đồng nghĩafrailfeeble
Cụm hay dùnglook weakfeel weaka weak personphysically weak
Họ từweakness (n.) điểm yếuweaken (v.) làm yếu đi
Trái nghĩa: weak ↔ strong. 'Frail' thường dùng cho người cao tuổi yếu ớt.
|
— |
| adj |
bất cẩn
|
— | |
|
/ˈsɪli/
|
adj |
ngớ ngẩn
That was a silly mistake.
Đó là một sai lầm ngớ ngẩn.
|
— |
|
/ˈiː.ɡər/
|
adj |
Háo hức
She is eager to learn new things every day.
Cô ấy háo hức học những điều mới mỗi ngày.
Chi tiếtThe children are eager to play.Bọn trẻ háo hức chơi.
Đồng nghĩakeenenthusiastic
Cụm hay dùngeager to learneager for success
Họ từeagerly (adv)eagerness (n)
Mong muốn mạnh mẽ, thường + to V
|
— |
|
/ˈwaɪn.dɪŋ/
|
adj |
Quanh co, uốn khúc
The winding road leads us to the beautiful village.
Con đường quanh co dẫn chúng ta đến ngôi làng xinh đẹp.
Chi tiếtThe winding river flows slowly.Con sông uốn khúc chảy chậm.
Đồng nghĩatwistingcurving
Cụm hay dùngwinding roadwinding path
Họ từwind (v)windingly (adv)
Dùng cho đường, sông uốn lượn.
|
— |
|
/ˈeə.sɪk/
|
adj |
Say máy bay
She feels airsick during the flight to Paris.
Cô ấy cảm thấy say máy bay trong chuyến bay đến Paris.
Chi tiếtI feel airsick during turbulence.Tôi bị say máy bay khi nhiễu động.
Đồng nghĩaairsicknessmotion sick
Cụm hay dùngget airsickairsick bag
Họ từairsickness (n)
Say máy bay, cảm giác buồn nôn khi bay.
|
— |
|
/ˌfɜːstˈklɑːs/
|
adj |
(ghế)hạng nhất
I want to travel in first-class on the airplane.
Tôi muốn đi du lịch bằng ghế hạng nhất trên máy bay.
Chi tiếtShe flew first-class to London.Cô ấy bay hạng nhất tới London.
Đồng nghĩapremiumluxury
Cụm hay dùngfirst-class seatfirst-class service
Hạng nhất, chất lượng cao nhất.
|
— |
|
/ˈswoʊlən/
|
adj |
Bị sưng
My ankle is swollen after I twisted it yesterday.
Mắt cá chân của tôi bị sưng sau khi tôi bị trẹo hôm qua.
Chi tiếtMy finger is swollen.Ngón tay tôi bị sưng.
Đồng nghĩainflamedpuffy
Cụm hay dùngswollen ankleswollen glands
Họ từswell (v)swelling (n)
Thường do viêm hoặc chấn thương
|
— |
|
/ɪnˈfleɪmd/
|
adj |
Bị viêm
Her throat is inflamed, so she cannot swallow well.
Họng của cô ấy bị viêm, vì vậy cô không thể nuốt tốt.
Chi tiếtHis throat is inflamed.Cổ họng anh ấy bị viêm.
Đồng nghĩaswollenirritated
Cụm hay dùnginflamed jointinflamed tissue
Họ từinflammation (n)inflame (v)
Bị viêm, sưng đỏ do nhiễm trùng.
|
— |
|
/ˌʌnˈledɪd/
|
adj |
Không chì
This petrol station sells only unleaded fuel.
Trạm xăng này chỉ bán xăng không chì.
Chi tiếtThis car runs on unleaded petrol.Xe này chạy bằng xăng không chì.
Đồng nghĩalead-freeunleaded gasoline
Cụm hay dùngunleaded petroluse unleaded fuel
Xăng không chì, thân thiện môi trường.
|
— |
|
/ˈsliːpi/
|
adj |
Buồn ngủ
I feel sleepy after a long day at work.
Tôi cảm thấy buồn ngủ sau một ngày dài làm việc.
Chi tiếtThe warm room made me sleepy.Căn phòng ấm áp khiến tôi buồn ngủ.
Đồng nghĩadrowsysomnolent
Cụm hay dùngfeel sleepysleepy eyes
Họ từsleep (n/v)sleepily (adv)
Không dùng 'sleepy' cho 'buồn ngủ' do thiếu ngủ.
|
— |
|
/ɪmˈbærəst/
|
adj |
Bối rối, xấu hổ
She felt embarrassed when she tripped in front of everyone.
Cô ấy cảm thấy bối rối khi vấp ngã trước mặt mọi người.
Chi tiếtHe was embarrassed by his mistake.Anh ấy xấu hổ vì sai lầm của mình.
Đồng nghĩaashamedmortified
Cụm hay dùngfeel embarrassedembarrassed silence
Họ từembarrass (v)embarrassing (adj)
Dùng khi xấu hổ vì hành động, không phải vì lỗi lầm.
|
— |
|
/ˈdʒeləs/
|
adj |
Ghen, ghen tuông
He is jealous of his friend's new car.
Anh ấy ghen với chiếc xe mới của bạn mình.
Chi tiếtShe was jealous of her sister's success.Cô ấy ghen tị với thành công của chị mình.
Đồng nghĩaenviouscovetous
Cụm hay dùngjealous ofmake jealous
Họ từjealousy (n)jealously (adv)
Ghen tuông thường về tình cảm; 'envious' là ganh tị.
|
— |
|
/tens/
|
adj |
Căng thẳng
She feels tense before her big exam tomorrow.
Cô ấy cảm thấy căng thẳng trước kỳ thi lớn của mình vào ngày mai.
Chi tiếtShe felt tense before the exam.Cô ấy cảm thấy căng thẳng trước kỳ thi.
Đồng nghĩanervousstressed
Cụm hay dùngtense atmospheretense situation
Căng thẳng có thể ảnh hưởng đến sức khỏe.
|
— |
|
/ruːd/
|
adj |
Thô lỗ
It is rude to interrupt someone when they are speaking.
Thật thô lỗ khi cắt ngang khi ai đó đang nói.
Chi tiếtIt's rude to interrupt.Ngắt lời là thô lỗ.
Đồng nghĩaimpolitedisrespectful
Cụm hay dùngrude remarkrude behavior
Họ từrudely (adv)rudeness (n)
Mạnh hơn 'impolite', thường mang tính xúc phạm.
|
— |