Từ vựng B1

Chủ đề Từ trái nghĩa hay hỏi · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

minority

/maɪˈnɒrəti/ B1 THPT phổ biến #22095

Nghĩa

thiểu số n

Định nghĩa · A smaller part of a group.

“A small minority preferred the old timetable.”Một thiểu số nhỏ thích thời khóa biểu cũ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...