Từ vựng B1

Chủ đề Từ trái nghĩa hay hỏi · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

criticize

/ˈkrɪtɪsaɪz/ B1 THPT phổ biến #22098

Nghĩa

chỉ trích; phê bình v

Định nghĩa · To express disapproval of something.

“Some parents criticized the new grading policy.”Một số phụ huynh chỉ trích chính sách chấm điểm mới.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...