Từ vựng B1

Chủ đề Từ trái nghĩa hay hỏi · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

majority

/məˈdʒɒrəti/ B1 THPT phổ biến #22094

Nghĩa

đa số n

Định nghĩa · More than half of a group.

“The majority voted to change the class schedule.”Đa số bỏ phiếu đổi thời khóa biểu lớp.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...