Từ vựng B1

Chủ đề Từ trái nghĩa hay hỏi · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

boost

/buːst/ B1 THPT phổ biến #22092

Nghĩa

tăng cường; thúc đẩy v

Định nghĩa · To improve or increase something.

“Extra practice tests can boost your confidence.”Bài luyện thêm có thể tăng cường tự tin của bạn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...