opponent
/əˈpəʊnənt/ B1 THPT phổ biến #22096
Nghĩa
người phản đối; đối thủ
n
Định nghĩa · A person who disagrees with something.
“Opponents of the plan raised concerns about cost.”Những người phản đối kế hoạch nêu lo ngại về chi phí.