Từ vựng A2

Chủ đề Năng lượng & tài nguyên · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

charge up

A2 THPT phổ biến #21605

Nghĩa

sạc đầy phr

Định nghĩa · To fill a battery to its full capacity.

“I charge up my phone before the outage drill.”Em sạc đầy điện thoại trước buổi diễn tập mất điện.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...