Từ vựng A2

Chủ đề Năng lượng & tài nguyên · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

dam

/dæm/ A2 THPT phổ biến #21575

Nghĩa

đập nước n

Định nghĩa · A structure built to hold back water.

“We learned how a dam stores water for power.”Chúng em học cách đập trữ nước để phát điện.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...