Từ vựng A2

Chủ đề Năng lượng & tài nguyên · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

electricity bill

A2 THPT phổ biến #21595

Nghĩa

hoá đơn tiền điện phr

Định nghĩa · A statement showing the amount owed for electrical usage.

“My family checks the electricity bill every month.”Gia đình em kiểm tra hoá đơn điện mỗi tháng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...