Từ vựng A2

Chủ đề Năng lượng & tài nguyên · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

LED bulb

A2 THPT phổ biến #21598

Nghĩa

bóng đèn LED phr

Định nghĩa · A type of light source that is energy-efficient.

“An LED bulb uses less power than old bulbs.”Bóng LED dùng ít điện hơn bóng cũ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...