Từ vựng A2

Chủ đề Năng lượng & tài nguyên · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

electricity

/ɪˌlɛkˈtrɪsɪti/ A2 THPT phổ biến #21570

Nghĩa

điện, dòng điện n

Định nghĩa · The form of energy used to power devices.

“Our school saves electricity by using LED bulbs.”Trường em tiết kiệm điện bằng cách dùng bóng LED.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...