Từ vựng A2

Chủ đề Năng lượng & tài nguyên · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

power cut

A2 THPT phổ biến #21607

Nghĩa

cúp điện phr

Định nghĩa · An interruption in the supply of electricity.

“There was a power cut during evening study.”Có cúp điện trong giờ tự học buổi tối.

Ghi chú · = power outage

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...