Từ vựng A2

Chủ đề Năng lượng & tài nguyên · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

shut down

A2 THPT phổ biến #21603

Nghĩa

tắt, đóng (máy/nhà máy) phr

Định nghĩa · To turn off a machine or system completely.

“Computer labs shut down at 9 p.m. to save power.”Phòng máy tắt lúc 9 giờ tối để tiết kiệm điện.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...