Từ vựng B1

Chủ đề education training · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

lecture

/ˈlek.tʃər/ B1 TOEIC phổ biến #3449

Nghĩa

bài giảng; thuyết trình; giảng dạy n./v.

Định nghĩa · A talk given to teach or inform people.

“The professor delivered an engaging lecture.”Giáo sư đã trình bày một bài giảng hấp dẫn.

“He will lecture on business ethics Friday.”Anh ấy sẽ giảng về đạo đức kinh doanh vào thứ Sáu.

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về giáo dục hoặc học tập.

Ghi chú · Lecturer (BrE) = instructor/professor (AmE). Hay xuất hiện trong Part 4 thông báo sự kiện.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...