Từ vựng B1

Chủ đề education training · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

syllabus

/ˈsɪl.ə.bəs/ B1 TOEIC phổ biến #3454

Nghĩa

đề cương môn học n.

Định nghĩa · A document outlining the topics and materials for a course.

“Please review the syllabus before the first class.”Vui lòng xem đề cương trước buổi học đầu tiên.

“The syllabus outlines all assessment tasks.”Đề cương liệt kê tất cả các bài kiểm tra.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về giáo dục trong IELTS.

Ghi chú · Syllabus = đề cương một môn; Curriculum = toàn bộ chương trình. Số nhiều: syllabi hoặc syllabuses.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...