Từ vựng B1

Chủ đề education training · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

enroll

/ɪnˈroʊl/ B1 TOEIC phổ biến #3446

Nghĩa

ghi danh, đăng ký (khóa học) v.

Định nghĩa · To officially sign up for a course or program.

“Many staff enrolled in the course.”Nhiều nhân viên đã ghi danh khóa học.

“You can enroll online before Friday.”Bạn có thể đăng ký trực tuyến trước thứ Sáu.

Đồng nghĩa registersign up
Cấu tạo'Enroll' được hình thành từ 'en-' và 'roll'.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi nói về học tập và giáo dục.

Ghi chú · Dùng 'enroll IN a course' (giới từ in). Enrollment = danh từ hay dùng trong TOEIC.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...