Từ vựng B1

Chủ đề Mô tả số liệu & xu hướng · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

steady

/ˈstedi/ B1 THPT phổ biến #22291

Nghĩa

đều, ổn định adj

Định nghĩa · Constant and not changing.

“The team made steady progress each month.”Đội đạt tiến bộ đều đặn mỗi tháng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...