gradual
/ˈɡrædʒuəl/ B1 THPT phổ biến #22290
Nghĩa
dần dần, từ từ
adj
Định nghĩa · Happening slowly over time.
“We saw gradual improvement in reading speed.”Chúng tôi thấy sự cải thiện dần dần về tốc độ đọc.