Từ vựng B1

Chủ đề Mô tả số liệu & xu hướng · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

slight

/slaɪt/ B1 THPT phổ biến #22289

Nghĩa

nhẹ, nhỏ adj

Định nghĩa · Small in amount or degree.

“There was a slight rise in club sign-ups.”Có một mức tăng nhẹ trong đăng ký câu lạc bộ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...