Từ vựng B1

Chủ đề Mô tả số liệu & xu hướng · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

remain stable

B1 THPT phổ biến #22283

Nghĩa

giữ ổn định phr

Định nghĩa · To maintain a consistent level or condition.

“Attendance remained stable at about 95% all term.”Đi chuyên cần giữ ổn định khoảng 95% cả học kỳ.

Ghi chú · = stay the same

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...