Từ vựng B1

Chủ đề Mô tả số liệu & xu hướng · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

double

/ˈdʌbəl/ B1 THPT phổ biến #22296

Nghĩa

tăng gấp đôi v

Định nghĩa · To increase two times the original amount.

“The number of volunteers doubled after Tet break.”Số tình nguyện viên tăng gấp đôi sau Tết.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...