triple
/ˈtrɪpəl/ B1 THPT phổ biến #22297
Nghĩa
tăng gấp ba
v
Định nghĩa · To increase three times the original amount.
“Science club members tripled in one semester.”Thành viên câu lạc bộ khoa học tăng gấp ba trong một học kỳ.