Từ vựng B1

Chủ đề Mô tả số liệu & xu hướng · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

decrease

/dɪˈkriːs/ B1 THPT phổ biến #22278

Nghĩa

giảm xuống v

Định nghĩa · To make something smaller in amount or number.

“The dropout rate decreased slightly after the new policy.”Tỷ lệ bỏ học giảm nhẹ sau chính sách mới.

Ghi chú · decrease (v) – a decrease (n)

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...