Từ vựng B2

Chủ đề education-learning · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Cognitive

/ˈkɒɡnətɪv/ B2 IELTS

Nghĩa

thuộc về nhận thức adj

Định nghĩa · Related to mental processes like thinking and understanding.

“Cognitive skills can be enhanced through practice.”Kỹ năng nhận thức có thể được nâng cao qua luyện tập.

“Cognitive skills are important for learning.”Kỹ năng nhận thức rất quan trọng cho việc học.

Đồng nghĩa mentalintellectual
Cấu tạoTừ này bắt nguồn từ 'cognition' và hậu tố '-ive'.

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về học tập trong IELTS.

Ghi chú · Liên quan đến tâm trí và học tập.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...