Từ vựng B2

Chủ đề education-learning · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Lifelong learning

/ˈlaɪflɒŋ ˈlɜːrnɪŋ/ B2 IELTS

Nghĩa

học tập suốt đời n

Định nghĩa · Continuous learning throughout one's life.

“Lifelong learning is essential in modern careers.”Học tập suốt đời là thiết yếu trong sự nghiệp hiện đại.

“Lifelong learning encourages personal and professional growth.”Học tập suốt đời khuyến khích sự phát triển cá nhân và nghề nghiệp.

Mẹo IELTS · Thảo luận về tầm quan trọng của học tập suốt đời.

Ghi chú · Học tập suốt đời giúp duy trì sự cạnh tranh.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...