Undergraduate
/ˌʌndərˈɡrædʒuət/ B2 IELTS
Nghĩa
sinh viên đại học (chưa tốt nghiệp)
n
Định nghĩa · A student who has not yet graduated from university.
“Most undergraduates live in dorms.”Hầu hết sinh viên chưa tốt nghiệp sống trong ký túc xá.
“She is an undergraduate studying biology.”Cô ấy là sinh viên đại học đang học sinh học.
Đồng nghĩa
college student
Cụm hay dùng
undergraduate degreeundergraduate program
Cấu tạoTừ này kết hợp 'under' và 'graduate'.
Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về giáo dục trong IELTS.
Ghi chú · Khác với sinh viên tốt nghiệp.