Từ vựng B2

Chủ đề education-learning · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Intellectual

/ˌɪntəˈlektʃuəl/ B2 IELTS

Nghĩa

trí tuệ adj

Định nghĩa · Intellectual means related to the mind and thinking.

“Reading stimulates intellectual development.”Đọc sách kích thích phát triển trí tuệ.

“She enjoys intellectual discussions about philosophy.”Cô ấy thích những cuộc thảo luận trí tuệ về triết học.

Đồng nghĩa cognitivemental
Cấu tạoTừ 'intellectual' được hình thành từ 'intellect' và hậu tố '-ual'.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để thể hiện khả năng tư duy trong IELTS.

Ghi chú · Dùng để mô tả khả năng tư duy.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...