Academic
/ˌækəˈdemɪk/ B2 IELTS
Nghĩa
thuộc về học thuật
adj
Định nghĩa · Related to education and scholarship.
“Academic standards have risen.”Tiêu chuẩn học thuật đã tăng.
“She is pursuing an academic career in biology.”Cô ấy đang theo đuổi sự nghiệp học thuật trong sinh học.
Đồng nghĩa
scholarlyeducational
Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về giáo dục trong bài nói.
Ghi chú · Thường dùng để chỉ lĩnh vực học thuật.