Từ vựng B2

Chủ đề education-learning · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Rote learning

/roʊt ˈlɜːrnɪŋ/ B2 IELTS

Nghĩa

học vẹt n

Định nghĩa · learning by memorizing without understanding.

“Rote learning has limited long-term benefits.”Học vẹt có lợi ích dài hạn hạn chế.

“Rote learning is often criticized for lacking depth.”Học vẹt thường bị chỉ trích vì thiếu chiều sâu.

Mẹo IELTS · Nên tránh dùng trong bài viết về phương pháp học.

Ghi chú · Thường không khuyến khích trong giáo dục.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...