Từ vựng C1

Chủ đề nouns master concept · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

hallmark

/ˈhɔːl.mɑːrk/ C1 TOEIC phổ biến #7107

Nghĩa

dấu ấn đặc trưng, nét tiêu biểu nhận dạng n.

Định nghĩa · A distinguishing feature or characteristic.

“Attention to detail is the hallmark of their brand.”Sự chú ý đến chi tiết là dấu ấn đặc trưng của thương hiệu.

“Efficiency is a hallmark of well-run organizations.”Hiệu quả là dấu ấn của các tổ chức được điều hành tốt.

Đồng nghĩa trademarksignature
Cấu tạoTừ gốc tiếng Anh 'hall' và 'mark' có nghĩa là dấu hiệu trong nhà.

Mẹo IELTS · Sử dụng để nhấn mạnh sự khác biệt trong IELTS.

Ghi chú · Đặc điểm tiêu biểu nhất nhận ra một người/tổ chức. Gốc từ dấu kiểm định vàng bạc.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...