Từ vựng A2

Chủ đề company · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

headquarters

/ˈhed.kwɔːr.tərz/ A2 TOEIC phổ biến #654

Nghĩa

trụ sở chính n.

Định nghĩa · The main office of a company or organization.

“The headquarters is in New York.”Trụ sở chính ở New York.

“All managers report to headquarters.”Tất cả quản lý báo cáo về trụ sở chính.

Mẹo IELTS · Mô tả vị trí của trụ sở trong bối cảnh công ty.

Ghi chú · 'Headquarters' LUÔN có 's' dù chỉ nói về một nơi. Đúng: 'The headquarters IS in Seoul.' Sai: 'headquarter' (không tồn tại dạng số ít).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...