Từ vựng A2

Chủ đề company · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

organization

/ˌɔːr.ɡə.nɪˈzeɪ.ʃən/ A2 TOEIC phổ biến #649

Nghĩa

tổ chức n.

Định nghĩa · A group of people working together for a purpose.

“She volunteers for a local organization.”Cô ấy tình nguyện cho một tổ chức địa phương.

“The organization has offices in ten countries.”Tổ chức đó có văn phòng ở mười quốc gia.

Mẹo IELTS · Nói về tổ chức khi thảo luận về xã hội.

Ghi chú · Viết theo kiểu Anh: 'organisation'. Trong TOEIC hay gặp 'non-profit organization' hoặc 'international organization'.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...