Từ vựng A2

Chủ đề company · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

company

/ˈkʌm.pə.ni/ A2 TOEIC phổ biến #646

Nghĩa

công ty n.

Định nghĩa · An organization that sells goods or services.

“She works for a big company.”Cô ấy làm cho một công ty lớn.

“Our company has 200 employees.”Công ty chúng tôi có 200 nhân viên.

Mẹo IELTS · Nên dùng từ này khi nói về kinh doanh trong IELTS.

Ghi chú · Số nhiều: companies (y→ies). Dùng 'work for a company' (dùng 'for', không phải 'in').

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...