department
Nghĩa
Định nghĩa · A section of a larger organization or company.
“She works in the sales department.”Cô ấy làm việc ở phòng kinh doanh.
“The HR department is on the third floor.”Phòng nhân sự ở tầng ba.
Mẹo IELTS · Nên nêu rõ chức năng của phòng ban trong bài viết.
Ghi chú · Viết tắt phổ biến: Dept. Các phòng ban hay gặp trong TOEIC: Sales, Marketing, HR (Human Resources), Accounting, IT.